Cao su chống va đập cửa
Từ: giò heo muối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giò heo muối:
Dịch giò heo muối sang tiếng Trung hiện đại:
醃猪腿; 火腿 《腌制的猪腿。浙江金华和云南宣威出产的最有名。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giò
| giò | 𥱰: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |
| giò | 𱼓: | chả giò; gà giò |
| giò | 蓗: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |
| giò | 𲃛: | chân giò; lò giò |
| giò | 𨃝: | chân giò; lò giò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: heo
| heo | 囂: | heo may, heo hút |
| heo | 㺧: | con heo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: muối
| muối | 㙁: | muối mặn |
| muối | 酶: | muối biển |
| muối | 𫜈: | muối biển |
| muối | 𪉥: | muối dưa |
| muối | 𪉴: | muối mắm |

Tìm hình ảnh cho: giò heo muối Tìm thêm nội dung cho: giò heo muối
