Cao su chống va đập cửa
Từ: gáo múc nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gáo múc nước:
Dịch gáo múc nước sang tiếng Trung hiện đại:
水舀子 《舀水的勺子。》匜 《古代盥洗时舀水用的器具。形状像瓢。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gáo
| gáo | 𫧂: | |
| gáo | 𪢡: | |
| gáo | 𣂋: | gáo dừa |
| gáo | 梏: | cây gáo (cây ăn trái có vị chua) |
| gáo | 𤭚: | gáo dừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: múc
| múc | 𢪷: | múc nước |
| múc | 𢬐: | múc nước |
| múc | 沐: | múc nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: gáo múc nước Tìm thêm nội dung cho: gáo múc nước
