Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hóc búa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hóc búa:
Nghĩa hóc búa trong tiếng Việt:
["- t. Có nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết. Bài toán hóc búa. Vấn đề hóc búa."]Dịch hóc búa sang tiếng Trung hiện đại:
缠手 《(事情)难办; 病(难治)。》棘手 《形容事情难办, 象荆棘刺手。》vấn đề gai góc; vấn đề nan giải; vấn đề hóc búa.
棘手的问题。
扎手 《比喻事情难办。》
伤脑筋; 难对付 《形容事情难办, 费心思。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hóc
| hóc | 斛: | hang hóc |
| hóc | 旭: | hang hóc |
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| hóc | 𬲑: | hóc xương |
| hóc | : | hóc xương |
| hóc | 𫘲: | hóc xương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: búa
| búa | 斧: | búa rìu; hóc búa |
| búa | 𱡬: | |
| búa | 鈽: | búa rìu; hóc búa |
| búa | 鋪: |

Tìm hình ảnh cho: hóc búa Tìm thêm nội dung cho: hóc búa
