Từ: hôi rích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hôi rích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hôi • rích

Nghĩa hôi rích trong tiếng Việt:

["- Có mùi hôi lắm."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi

hôi咴:hôi tanh; mồ hôi
hôi喂:hôi tanh; mồ hôi
hôi洃:hôi tanh; mồ hôi
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
hôi𦤠:hôi tanh, hôi thối
hôi葷:hôi tanh; mồ hôi
hôi豗:hôi tanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: rích

rích𪠉:rả rích
rích嚦:rúc rích
rích曆:rả rích
rích滴:rả rích
rích靂:rả rích
hôi rích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hôi rích Tìm thêm nội dung cho: hôi rích