Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạng tồi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạng tồi:
Dịch hạng tồi sang tiếng Trung hiện đại:
次; 下等; 低等 《结构较少变异的; 通过进化在发展等级中不太先进的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hạng
| hạng | 巷: | hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau) |
| hạng | 項: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tồi
| tồi | 摧: | tồi tàn |
| tồi | 頺: | tồi tàn |

Tìm hình ảnh cho: hạng tồi Tìm thêm nội dung cho: hạng tồi
