Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hấp, thiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hấp, thiệp:

歙 hấp, thiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: hấp,thiệp

hấp, thiệp [hấp, thiệp]

U+6B59, tổng 16 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, she4, xie2, xi4;
Việt bính: kap1 sip3;

hấp, thiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 歙

(Động) Hút vào.
§ Cũng như hấp
.

(Phó)
Đồng lòng, đều cả, nhất trí.Một âm là thiệp.

(Danh)
Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.

hấp, như "hấp dẫn; hấp thụ" (gdhn)
sợ, như "sợ sệt" (gdhn)

Nghĩa của 歙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shè]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。

Chữ gần giống với 歙:

, , , , , ,

Chữ gần giống 歙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệp

thiệp:thiệp mời
thiệp:can thiệp
hấp, thiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hấp, thiệp Tìm thêm nội dung cho: hấp, thiệp