Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hếch

Nghĩa hếch trong tiếng Việt:

["- I. tt. Chếch ngược lên phía trên: mũi hếch. II. đgt. Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt: hếch mặt hếch mắt nhìn."]

Dịch hếch sang tiếng Trung hiện đại:

扁鼻 《鼻梁稍凹、鼻孔扁平的鼻子。》
高翘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hếch

hếch:hếch chân lên, mũi hếch
hếch:hếch chân lên, mũi hếch
hếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hếch Tìm thêm nội dung cho: hếch