Từ: họ nghị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ nghị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họnghị

Dịch họ nghị sang tiếng Trung hiện đại:

《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghị

nghị:nghị (cắt mũi)
nghị:kiên nghị
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị (con kiến càng)
nghị:nghị luận
nghị:hữu nghị
nghị:nghị bàn
nghị:nghị luận
nghị:đề nghị
họ nghị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ nghị Tìm thêm nội dung cho: họ nghị