Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ký gửi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ký gửi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gửi

Dịch ký gửi sang tiếng Trung hiện đại:

寄卖 《委托代为出卖物品或受托代卖。也说寄售。》cửa hàng ký gửi.
寄卖行。
máy thu thanh gởi bán ở cửa hàng ký gửi.
收音机放在信托商店里寄卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ký

:ký gửi; ký sinh
:bộ ký
:du ký, nhật ký

Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi

gửi𠳚:thưa gửi
gửi:gửi gắm
gửi𢭮:gửi gắm
gửi:gửi gắm
gửi:gửi gắm
gửi𦰦:cây tầm gửi
gửi𫏍:gửi gắm

Gới ý 15 câu đối có chữ ký:

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

ký gửi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ký gửi Tìm thêm nội dung cho: ký gửi