Từ: kếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kếch

Nghĩa kếch trong tiếng Việt:

["- t. To: Ăn no kếch bụng."]

Dịch kếch sang tiếng Trung hiện đại:

to kếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: kếch

kếch:kếch xù, to kếch
kếch𡚄:kếch xù, to kếch
kếch:kếch xù, to kếch
kếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kếch Tìm thêm nội dung cho: kếch