Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kể tội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kể tội:
Dịch kể tội sang tiếng Trung hiện đại:
书讦 《斥责别人的过失; 揭发别人的阴私。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kể
| kể | 𠸥: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 計: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 𧦕: | kể chuyện, kể công, kể lể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |

Tìm hình ảnh cho: kể tội Tìm thêm nội dung cho: kể tội
