Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: keo bẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ keo bẩn:
Nghĩa keo bẩn trong tiếng Việt:
["- Bủn xỉn và xấu bụng."]Dịch keo bẩn sang tiếng Trung hiện đại:
小眼薄皮; 吝啬 《过分爱惜自己的财务, 当用不用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: keo
| keo | 䐧: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |
| keo | 膠: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩn
| bẩn | 泮: | dơ bẩn |
| bẩn | 𣵲: | dơ bẩn |
| bẩn | 𬇸: | dơ bẩn |
| bẩn | 𬉂: | dơ bẩn |
| bẩn | 𪷪: | bẩn thỉu |
| bẩn | 鬂: | bẩn thỉu |

Tìm hình ảnh cho: keo bẩn Tìm thêm nội dung cho: keo bẩn
