Từ: keo bẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ keo bẩn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: keobẩn

Nghĩa keo bẩn trong tiếng Việt:

["- Bủn xỉn và xấu bụng."]

Dịch keo bẩn sang tiếng Trung hiện đại:

小眼薄皮; 吝啬 《过分爱惜自己的财务, 当用不用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: keo

keo:keo dán; keo kiệt; keo sơn
keo:keo dán; keo kiệt; keo sơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩn

bẩn:dơ bẩn
bẩn𣵲:dơ bẩn
bẩn𬇸:dơ bẩn
bẩn𬉂:dơ bẩn
bẩn𪷪:bẩn thỉu
bẩn:bẩn thỉu
keo bẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: keo bẩn Tìm thêm nội dung cho: keo bẩn