Từ: khó nghe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khó nghe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khónghe

Nghĩa khó nghe trong tiếng Việt:

["- t. 1. Không nghe rõ. 2. Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải: Nói như thế khó nghe lắm."]

Dịch khó nghe sang tiếng Trung hiện đại:

不堪入耳 《形容言语十分粗野难听。》难听 《(声音)听着不舒服; 不悦耳。》
điệu nhạc quái quỷ này thật khó nghe.
这个曲子怪声怪调的, 真难听。
逆耳 《(某些尖锐中肯的话)听起来使人感到不舒服。》
lời thật khó nghe; sự thật mất lòng.
忠言逆耳。
牙碜 《比喻言语粗鄙不堪入耳。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khó

khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𪪫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁷:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁹:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghe

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghe𦖑:nghe ngóng, nghe thấy
nghe󰽿:nghe ngóng, nghe thấy
khó nghe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khó nghe Tìm thêm nội dung cho: khó nghe