Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khen ngợi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khen ngợi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khenngợi

Nghĩa khen ngợi trong tiếng Việt:

["- đgt Ca tụng những việc làm rất tốt: Khen ngợi họ lúc họ làm được việc (HCM)."]

Dịch khen ngợi sang tiếng Trung hiện đại:

褒义; 褒 《字句里面有赞许或好的意思。》表彰; 彰; 显扬 《 表扬(伟大功绩壮烈事迹等)。》
称道 《称述; 称赞。》
không đáng khen ngợi.
无足称道。
称赏; 赞赏 《称赞赏识。》
称赞 ; 赞誉; 赞叹 《用言语表达对人或事物的优点的喜爱。》
传颂 《传播颂扬。》
好评 《好的评价。》
lần diễn này được khán giả khen ngợi.
这次演出获得观众的好评。
được khán giả khen ngợi.
得到群众的好评。
嘉; 嘉许 《夸奖; 赞许。》
khen ngợi ý kiến đóng góp.
嘉纳(赞许采纳)。

《奖励; 夸奖。》
叫好; 叫好儿 《对于精彩的表演等大声喊"好", 以表示赞赏。》
夸 ; 夸奖; 夸赞; 赞; 叹赏 《称赞。》
mọi người ai cũng khen ngợi Tiểu Lan lao động tốt, học tập giỏi.
人人都夸小兰劳动好、学习好。
khen ngợi không dứt
叹赏不绝 讴歌 《歌颂。》
赏识 《认识到别人的才能或作品的价值而予以重视或赞扬。》
盛赞 《极力称赞。》
hết sức khen ngợi lần diễn rất thành công này.
盛赞这次演出成功。
颂; 颂扬 ; 赞颂 ; 赞扬 《歌颂赞扬。》
《发出赞美的声音。》
赞美 《称赞; 颂扬。》
những câu chuyện về việc trẻ em bảo vệ tài sản chung được mọi người khen ngợi.
孩子们爱护公共财物的事迹受到了人们的赞扬。
nhiệt liệt khen ngợi.
热烈赞扬
赞许 《认为好而加以称赞。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khen

khen𠰙:khen ngợi
khen𠱝:khen ngợi
khen𠸦:khen ngợi
khen𪮒:khen (tay)
khen𫽯:khen (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngợi

ngợi󰂛:ngợi khen
ngợi𠿿:ngợi khen
ngợi𡃛:ngợi khen
ngợi𡅷:ngợi khen
ngợi𬢱:ngợi khen
ngợi:khen ngợi
khen ngợi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khen ngợi Tìm thêm nội dung cho: khen ngợi