Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoe mẽ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoe mẽ:
Nghĩa khoe mẽ trong tiếng Việt:
["- Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa: Chỉ khoe mẽ chứ chẳng có tài cán gì."]Dịch khoe mẽ sang tiếng Trung hiện đại:
摆排场 《指讲究铺张、奢侈的局面或形式。》摆谱儿 《指讲究排场, 注重外表。》
出风头 《出头露面显示自己。也做出锋头。》
自吹自擂 《自己吹喇叭, 自己打鼓。比喻自我吹嘘。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoe
| khoe | 恗: | khoe khoang |
| khoe | 誇: | khoe khoang |
| khoe | 𫏥: | khoe khoang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẽ
| mẽ | 𠸍: | mùi mẽ |
| mẽ | 瑪: | khoe mẽ |
| mẽ | 美: |

Tìm hình ảnh cho: khoe mẽ Tìm thêm nội dung cho: khoe mẽ
