Cao su chống va đập cửa

Chữ 胯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胯, chiết tự chữ KHOÁ, KHÓA, KHỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胯:

胯 khố, khóa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胯

Chiết tự chữ khoá, khóa, khố bao gồm chữ 肉 夸 hoặc 月 夸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胯 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 夸
  • nhục, nậu
  • khoa
  • 2. 胯 cấu thành từ 2 chữ: 月, 夸
  • ngoạt, nguyệt
  • khoa
  • khố, khóa [khố, khóa]

    U+80EF, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kua4, kua3;
    Việt bính: kwaa3;

    khố, khóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 胯

    (Danh) Hông, háng.
    ◎Như: khố hạ
    dưới háng.

    (Danh)
    Vật trang sức đeo trên eo (ngày xưa).
    § Ghi chú: Cũng đọc là khóa.

    khoá, như "khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)" (gdhn)
    khố, như "khố (xem Khoá)" (gdhn)

    Nghĩa của 胯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHOA
    hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
    胯下。
    hông dưới.
    胯骨。
    xương hông.
    Từ ghép:
    胯裆 ; 胯骨

    Chữ gần giống với 胯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 胯

    ,

    Chữ gần giống 胯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胯

    khoá:khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)
    khố:khố (xem Khoá)
    胯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胯 Tìm thêm nội dung cho: 胯