Từ: khuỷu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuỷu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuỷu

Nghĩa khuỷu trong tiếng Việt:

["- d. 1. Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay. 2. Khớp xương ở giữa đầu dưới xương đùi và đầu trên hai xương cẳng chân."]

Dịch khuỷu sang tiếng Trung hiện đại:

肘子 《(肘子儿)肘1. 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuỷu

khuỷu𬁥:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu𣎣:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
khuỷu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuỷu Tìm thêm nội dung cho: khuỷu