Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khuỷu trong tiếng Việt:
["- d. 1. Khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay. 2. Khớp xương ở giữa đầu dưới xương đùi và đầu trên hai xương cẳng chân."]Dịch khuỷu sang tiếng Trung hiện đại:
肘子 《(肘子儿)肘1. 。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khuỷu
| khuỷu | 𬁥: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khuỷu | 竅: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khuỷu | 肘: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khuỷu | 𣎣: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |

Tìm hình ảnh cho: khuỷu Tìm thêm nội dung cho: khuỷu
