Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃软不吃硬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃软不吃硬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃软不吃硬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīruǎnbùchīyìng] ăn mềm không ăn cứng (có thể thương lượng, đừng đe doạ nhau mà không xong việc)。比喻好说可以解决问题,强迫就不能接受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh
吃软不吃硬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃软不吃硬 Tìm thêm nội dung cho: 吃软不吃硬