Từ: kéo lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kéo lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kéolại

Dịch kéo lại sang tiếng Trung hiện đại:

拉过来。
追回; 挽回。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo

kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢫃:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𪭸:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo đến
kéo󱓉:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢹣:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𦀽:kéo cầy, kéo nhau
kéo𨦀:cái kéo
kéo:cái kéo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
kéo lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kéo lại Tìm thêm nội dung cho: kéo lại