Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: làm quen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm quen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmquen

Nghĩa làm quen trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết. Lân la làm quen. 2 Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng. Lần đầu làm quen với môn học này. Làm quen với máy móc."]

Dịch làm quen sang tiếng Trung hiện đại:

拜识 《敬辞, 结识。》nghe tiếng đã lâu, chưa có duyên phận được làm quen
闻名已久, 无缘拜识 结识 《跟人相识并来往。》
周旋 《交际应酬; 打交道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: quen

quen𪡵:quen thân
quen:quen biết
quen:quen thuộc
quen:quen thân
quen:quen biết
quen𬙿:quen thân
quen:quen nhau
làm quen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm quen Tìm thêm nội dung cho: làm quen