Cao su chống va đập cửa
Từ: lít nhít có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lít nhít:
Nghĩa lít nhít trong tiếng Việt:
["- Bé nhỏ lắm: Viết lít nhít khó đọc"]Dịch lít nhít sang tiếng Trung hiện đại:
密密麻麻。《又多又密(多指小的东西)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lít
| lít | 列: | lít dít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhít
| nhít | : | nhăng nhít |
| nhít | : | nhăng nhít |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| nhít | 涅: | nhăng nhít |
| nhít | 湼: | nhăng nhít |

Tìm hình ảnh cho: lít nhít Tìm thêm nội dung cho: lít nhít
