Cao su chống va đập cửa

Từ: lò cò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lò cò:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa lò cò trong tiếng Việt:

["- Cg. Cò cò. Nhảy bằng một chân, chân kia co lên."]

Dịch lò cò sang tiếng Trung hiện đại:

单足挑行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lò

:bếp lò
𱪵:bếp lò
:bếp lò

Nghĩa chữ nôm của chữ: cò

:có súng, cò ke
:(Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.)
󰔪:cò rò, lò cò
𨂗:cò rò, lò cò
𬷊:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
𪂮:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
𪂲:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
𫛈:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
lò cò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lò cò Tìm thêm nội dung cho: lò cò