Từ: len lỏi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ len lỏi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lenlỏi

Nghĩa len lỏi trong tiếng Việt:

["- Cố sức len vào, dự vào: Len lỏi vào vòng danh lợi."]

Dịch len lỏi sang tiếng Trung hiện đại:

插身 《把身子挤进去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: len

len𨖲:len lỏi
len:áo len, chỉ len, hàng len
len:len lỏi
len𨈆:len chân; len lỏi
len:len lỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỏi

lỏi𣢹:bỏ lỏi (sót) không đều
lỏi𥐧:cây lỏi, tốt lỏi
lỏi: 
lỏi𲃲:len lỏi
lỏi𨇒:len lỏi
len lỏi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: len lỏi Tìm thêm nội dung cho: len lỏi