Từ: 交合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao hợp
Kết giao, giao hảo.
◇Tôn Tử 子:
Bĩ địa vô xá, cù địa giao hợp
舍, (Cửu biến 變) Chỗ đất đổ nát không nhà cửa, thì giao kết chư hầu cho bền vững.Liền nhau, liên tiếp.
◇Từ Hoằng Tổ 祖:
Lưỡng ngạn thạch phong giao hợp, thủy lưu hạp gian
, 間 (Từ hà khách du kí 記).Giao cấu, giao phối, tính giao.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Đế hựu lệnh họa công hội họa sĩ nữ giao hợp chi đồ sổ thập bức, huyền ư các trung
幅, 中 (Tùy Dương đế dật du triệu khiển 譴).

Nghĩa của 交合 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohé] giao hợp; tính giao; giao cấu。性交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
交合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交合 Tìm thêm nội dung cho: 交合