giao hợp
Kết giao, giao hảo.
◇Tôn Tử 孫子:
Bĩ địa vô xá, cù địa giao hợp
圮地無舍, 衢地交合 (Cửu biến 九變) Chỗ đất đổ nát không nhà cửa, thì giao kết chư hầu cho bền vững.Liền nhau, liên tiếp.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖:
Lưỡng ngạn thạch phong giao hợp, thủy lưu hạp gian
兩岸石峰交合, 水流峽間 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記).Giao cấu, giao phối, tính giao.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Đế hựu lệnh họa công hội họa sĩ nữ giao hợp chi đồ sổ thập bức, huyền ư các trung
帝又令畫工繪畫士女交合之圖數十幅, 懸於閣中 (Tùy Dương đế dật du triệu khiển 隋煬帝逸游召譴).
Nghĩa của 交合 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 交合 Tìm thêm nội dung cho: 交合
