Từ: xưng hùng xưng bá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xưng hùng xưng bá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xưnghùngxưng

Dịch xưng hùng xưng bá sang tiếng Trung hiện đại:

称王称霸 《比喻专横拔扈, 独断专行。也比喻以首领自居, 蛮横无理, 欺侮别人。》群雄 《旧时称在时局混乱中称王称霸的一些人。》
các cứ thi nhau xưng hùng xưng bá; các thế lực cắt chiếm địa bàn.
群雄割据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưng

xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xưng:xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng

hùng:hùng hổ, hùng hục
hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưng

xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xưng:xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bá

:bá vai bá cổ; bá mẫu
:bá ngọ (tiếng chửi)
:bá ngọ (tiếng chửi)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:truyền bá
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:chuôi nắm
𬇫:(đổ, ví như nước đổ)
:bá hộ (một trăm nhà)
:bá (cái cào đất, cái bừa)
𬡹:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
𫜨:bá nha (răng khểnh)
:bá nha (răng khểnh)

Gới ý 15 câu đối có chữ xưng:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

xưng hùng xưng bá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xưng hùng xưng bá Tìm thêm nội dung cho: xưng hùng xưng bá