Từ: màn ảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màn ảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mànảnh

Nghĩa màn ảnh trong tiếng Việt:

["- Tấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên."]

Dịch màn ảnh sang tiếng Trung hiện đại:

银幕 《放映电影或幻灯时, 用来显示影像的白色的幕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: màn

màn:màn trời chiếu đất
màn:nằm màn
màn:cây màn màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh

ảnh:hình ảnh
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
màn ảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màn ảnh Tìm thêm nội dung cho: màn ảnh