Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: màn ảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màn ảnh:
Nghĩa màn ảnh trong tiếng Việt:
["- Tấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên."]Dịch màn ảnh sang tiếng Trung hiện đại:
银幕 《放映电影或幻灯时, 用来显示影像的白色的幕。》Nghĩa chữ nôm của chữ: màn
| màn | 幔: | màn trời chiếu đất |
| màn | 幪: | nằm màn |
| màn | 蔓: | cây màn màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh
| ảnh | 影: | hình ảnh |
| ảnh | 瘿: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
| ảnh | 癭: | ảnh (bệnh bướu cổ) |

Tìm hình ảnh cho: màn ảnh Tìm thêm nội dung cho: màn ảnh
