Cao su chống va đập cửa

Từ: màng kết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màng kết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: màngkết

Dịch màng kết sang tiếng Trung hiện đại:

结合膜; 结膜 《从上下眼睑内面到角膜边缘的透明薄膜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: màng

màng𠴏:chẳng màng
màng:mơ màng
màng:mơ màng
màng𬁌:mơ màng
màng󰺞:màng tai; màng trinh
màng󰺠:màng tai; màng trinh
màng𥇀:mắt kéo màng
màng𦛿:màng màng; màng tai
màng:màng tưởng; chẳng màng
màng𩓜:màng tang (thái dương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kết

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
kết:kết kim ngọc (chạm trổ)
kết:kết kim ngọc (chạm trổ)
màng kết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màng kết Tìm thêm nội dung cho: màng kết