Từ: màng mỏng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ màng mỏng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: màngmỏng

Dịch màng mỏng sang tiếng Trung hiện đại:

《芦苇秆子里面的薄膜。》
皮; 皮儿 《某些薄片状的东西。》
凤凰衣 《小鸡从蛋中孵出后留下的白膜。可入药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: màng

màng𠴏:chẳng màng
màng:mơ màng
màng:mơ màng
màng𬁌:mơ màng
màng󰺞:màng tai; màng trinh
màng󰺠:màng tai; màng trinh
màng𥇀:mắt kéo màng
màng𦛿:màng màng; màng tai
màng:màng tưởng; chẳng màng
màng𩓜:màng tang (thái dương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏng

mỏng𤘂:mỏng manh
mỏng𤘁:mỏng dày
mỏng𤺯:phận mỏng
mỏng:mỏng manh
màng mỏng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: màng mỏng Tìm thêm nội dung cho: màng mỏng