Từ: máy ảnh xếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy ảnh xếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máyảnhxếp

Dịch máy ảnh xếp sang tiếng Trung hiện đại:

折叠式照相机zhédié shì zhàoxiàngjī

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh

ảnh:hình ảnh
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xếp

xếp:xếp vào; sắp xếp
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên
xếp:xếp lại, dao xếp
máy ảnh xếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy ảnh xếp Tìm thêm nội dung cho: máy ảnh xếp