Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máy ảnh xếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy ảnh xếp:
Dịch máy ảnh xếp sang tiếng Trung hiện đại:
折叠式照相机zhédié shì zhàoxiàngjīNghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh
| ảnh | 影: | hình ảnh |
| ảnh | 瘿: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
| ảnh | 癭: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xếp
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
| xếp | 摄: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ |
| xếp | 攝: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên |
| xếp | 疊: | xếp lại, dao xếp |

Tìm hình ảnh cho: máy ảnh xếp Tìm thêm nội dung cho: máy ảnh xếp
