Cao su chống va đập cửa
Từ: máy mở điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy mở điện:
Dịch máy mở điện sang tiếng Trung hiện đại:
放电器。Nghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mở
| mở | 𢱒: | |
| mở | 𢲫: | mở ra |
| mở | 𬮎: | mở cửa, mở ra |
| mở | : | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨸈: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨷑: | mở hội |
| mở | 𲉇: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𩦓: | mở cửa, mở ra |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𫘑: | mở cửa, mở ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: máy mở điện Tìm thêm nội dung cho: máy mở điện
