Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tạm ngừng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạm ngừng:
Dịch tạm ngừng sang tiếng Trung hiện đại:
打顿 《说话、背诵或行动中途间歇。》冻结 《比喻暂不执行或发展。》mối quan hệ song phương tạm ngừng.
冻结双方关系。 顿 《稍停。》
顿歇 《停顿:暂时停止。》
卡壳 《比喻 办事等遇到困难而暂时停顿。也比喻人说话中断, 说不出来。》
脱档 《指某种商品生产或供应暂时中断。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm
| tạm | 暂: | tạm bợ |
| tạm | 暫: | tạm bợ |
| tạm | 蹔: | tạm biệt, tạm bợ |
| tạm | 錾: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
| tạm | 鏨: | tạm hoa (khắc vào quý kim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngừng
| ngừng | 𱐁: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 𱥶: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 礙: |

Tìm hình ảnh cho: tạm ngừng Tìm thêm nội dung cho: tạm ngừng
