Từ: tạm ngừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạm ngừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạmngừng

Dịch tạm ngừng sang tiếng Trung hiện đại:

打顿 《说话、背诵或行动中途间歇。》冻结 《比喻暂不执行或发展。》
mối quan hệ song phương tạm ngừng.
冻结双方关系。 顿 《稍停。》
顿歇 《停顿:暂时停止。》
卡壳 《比喻 办事等遇到困难而暂时停顿。也比喻人说话中断, 说不出来。》
脱档 《指某种商品生产或供应暂时中断。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm

tạm:tạm bợ
tạm:tạm bợ
tạm:tạm biệt, tạm bợ
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngừng

ngừng𱐁:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng𱥶:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng: 
tạm ngừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạm ngừng Tìm thêm nội dung cho: tạm ngừng