Từ: mưu lược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưu lược:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mưulược

Nghĩa mưu lược trong tiếng Việt:

["- Mưu kế và sách lược"]

Dịch mưu lược sang tiếng Trung hiện đại:

才略 《政治或军事上的才能和智谋。》筹略 《谋略; 有谋略。》
大略 《远大的谋略。》
略; 方策; 谋略 《计谋策略。》
智略 《智谋和才略。》
mưu lược hơn người
智略过人

Nghĩa chữ nôm của chữ: mưu

mưu:mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)
mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: lược

lược:xâm lược
lược:xâm lược
lược:sách lược
lược:sơ lược
lược𥳂:lược chải đầu
mưu lược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mưu lược Tìm thêm nội dung cho: mưu lược