Cao su chống va đập cửa

Từ: mẹ kế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẹ kế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mẹkế

Nghĩa mẹ kế trong tiếng Việt:

["- Người phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình."]

Dịch mẹ kế sang tiếng Trung hiện đại:

继母; 后妈; 后母;后娘; 晚娘 《男子已有子女后续娶, 续娶的妻子是他原有的子女的继母。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẹ

mẹ:mẹ con
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: kế

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế (rau măng artichoke)
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kế:kế (búi tóc củ hành)
mẹ kế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mẹ kế Tìm thêm nội dung cho: mẹ kế