Cao su chống va đập cửa
Nghĩa mẹ kế trong tiếng Việt:
["- Người phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình."]Dịch mẹ kế sang tiếng Trung hiện đại:
继母; 后妈; 后母;后娘; 晚娘 《男子已有子女后续娶, 续娶的妻子是他原有的子女的继母。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mẹ
| mẹ | 媄: | mẹ con |
| mẹ | 母: | cha mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kế
| kế | 継: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 繼: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 薊: | kế (rau măng artichoke) |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kế | 髻: | kế (búi tóc củ hành) |

Tìm hình ảnh cho: mẹ kế Tìm thêm nội dung cho: mẹ kế
