Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mở trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau. Mở cửa phòng. Mở nắp hộp. Mở một lối đi. Cửa sổ mở ra vườn hoa. Một hệ thống mở (không khép kín). Mở lượng hải hà (b.). 2 Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v.v. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra. Mở tờ báo ra xem. Mở ví. Cánh đồng mở ra bao la. Mở hết tốc lực. Mở trí. 3 Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt động. Mở đài nghe tin. Mở quạt điện. Mở máy. 4 Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động. Mở xưởng dệt. Bệnh viện, trường học được mở khắp nơi. 5 Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành. Mở cuộc điều tra. Mở hội. Mở chiến dịch. 6 Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng. Thắng lợi đã mở ra một cục diện mới."]Dịch mở sang tiếng Trung hiện đại:
办 《创设; 经营。》mở nhà máy办工厂。
mở tiệc rượu
办酒席。
办 《采购; 置备。》
敞 《张开; 打开。》
mở cổng.
敞着口儿。
筹办 《筹划举办。》
创立 《初次建立。》
打; 凿开; 揭 《把盖在上面的东西拿起。》
mở nắp vung
打开盖子。
打开 《揭开; 拉开; 解开。》
mở rương
打开箱子。
mở nắp nồi.
揭锅盖。
开 《使关闭着的东西不再 关闭。》
mở khoá.
开锁。
mở rương.
开箱
。
không mở miệng.
不开口。
mở xưởng.
开工厂。
mở bệnh viện.
开医院。
开办 《建立(工厂, 学校, 商店, 医院等)。》
mở tuyến đường bay.
开辟航线。
công tắc của bình chữa cháy này có thể tự động tắt mở.
这种灭火器的开关能自动开启。
mở cửa đập nước.
开启闸门。
开辟 《打开通路; 创立。》
开设 《设立 (店铺, 作坊, 工厂等)。》
开业 《商店, 企业, 私人或律师诊所等进行业务活动。》
来 《作某个动作(代替意义更具体的动词)。》
mở một trận thi đấu bóng rổ.
来一场篮球比赛。 启; 开启 《打开。》
mở phong bì.
启封。
mở cửa.
启门。
启动 《(机器、仪表、电气设备等)开始工作。》
睁 《张开(眼睛)。》
mở mắt
睁眼。
gió cát thổi vào mắt không mở ra được.
风沙打得眼睛睁不开。 掀起 《揭起。》
mở nắp ra.
掀起盖子。
书
开张 《开放; 不闭塞。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mở
| mở | 𢱒: | |
| mở | 𢲫: | mở ra |
| mở | 𬮎: | mở cửa, mở ra |
| mở | : | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨸈: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨷑: | mở hội |
| mở | 𲉇: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𩦓: | mở cửa, mở ra |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𫘑: | mở cửa, mở ra |

Tìm hình ảnh cho: mở Tìm thêm nội dung cho: mở
