Từ: kìm bấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kìm bấm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kìmbấm

Dịch kìm bấm sang tiếng Trung hiện đại:

铳子; 冲子 《用金属做成的一种打眼器具。》
克丝钳子 《一种手工工具, 钳柄上包 有绝缘保护套, 电工常用, 主要用来剪断导线或金属丝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kìm

kìm: 
kìm:cái kìm
kìm:cá kìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: bấm

bấm𡀫:bấm ngày lành tháng tốt
bấm𡀀:bấm ngày lành tháng tốt
bấm𢶸:bấm bụng
bấm󰝊: 
bấm:bấm bụng
bấm:bấm ngón chân
bấm:bấm ngón chân
kìm bấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kìm bấm Tìm thêm nội dung cho: kìm bấm