Từ: 素飧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素飧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 素 • 飧

tố sôn
Không có công mà hưởng lộc, không nhọc sức mà được ăn. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Tự tàm chuyết hoạn thao thanh quý, Hoàn hữu si tâm phạ tố sôn
自慚拙宦叨清貴, 還有癡心怕素飧 (Sơ bãi trung thư xá nhân 初罷中書舍人).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飧

san飧:san (ăn): dã san (picnic)
素飧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素飧 Tìm thêm nội dung cho: 素飧