Cao su chống va đập cửa

Từ: muôn dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ muôn dân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: muôndân

Nghĩa muôn dân trong tiếng Việt:

["- Toàn thể mọi người (cũ )."]

Dịch muôn dân sang tiếng Trung hiện đại:

苍生 《指老百姓。》
万民; 全民 《一个国家内的全体人民。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: muôn

muôn:muôn vạn
muôn𫔬:muôn năm
muôn:muôn vạn
muôn𨷈:muôn vạn
muôn𰿘:muôn năm
muôn𬮙:muôn năm

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
muôn dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: muôn dân Tìm thêm nội dung cho: muôn dân