Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: muốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ muốn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: muốn

Nghĩa muốn trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Ao ước; Mong mỏi: Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy (cd). 2. Có chiều hướng như sắp xảy ra: Má hồng không thuốc mà say, nước kia muốn đổ, thành này muốn long (CgO); Trời muốn mưa; Bức tường này muốn đổ."]

Dịch muốn sang tiếng Trung hiện đại:

恨不得 《急切希望(实现某事); 巴不得。也说恨不能。》
《表示做某件事的意志。》
想; 拟 《希望; 打算。》
希图 《 心理打算着达到某种目的(多指不好的); 企图。》
欲待; 想要 《一心向往; 热切地希望。》
将要; 快要 《副词, 表示行为或情况在不久以后发生。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: muốn

muốn𫹰:ham muốn, mong muốn
muốn𫺓:ham muốn, mong muốn
muốn:ham muốn, mong muốn
muốn𬅳:ham muốn, mong muốn
muốn:muốn làm
muốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: muốn Tìm thêm nội dung cho: muốn