Cao su chống va đập cửa
Pinyin: chá, ná, cha2;
Việt bính: caa3 caa4;
秅 trà, nà
Nghĩa Trung Việt của từ 秅
(Danh) Đơn vị thời xưa tính số lượng lúa đã gặt. Bốn trăm bả 把 (bó) là một trà 秅.Một âm là nà.(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Ô Nà 烏秅 tên một nước thời cổ.
Tự hình:

Dịch nà sang tiếng Trung hiện đại:
河滩 《河边水深时淹没、水浅时露出的地方。》xem nào
有力地; 厉害地; 狠狠地 《难以对付或忍受; 剧烈; 凶猛。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nà
| nà | 拿: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| nà | 𪽖: | nà (ruộng) |
| nà | 那: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |

Tìm hình ảnh cho: nà Tìm thêm nội dung cho: nà
