Từ: nét chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nét chung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nétchung

Dịch nét chung sang tiếng Trung hiện đại:

概貌 《大概的状况。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nét

nét:xét nét
nét󰞺: 
nét:xét nét
nét𤵖:nét mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu
nét chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nét chung Tìm thêm nội dung cho: nét chung