Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nét chung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nét chung:
Dịch nét chung sang tiếng Trung hiện đại:
概貌 《大概的状况。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nét
| nét | 涅: | xét nét |
| nét | : | |
| nét | 湼: | xét nét |
| nét | 𤵖: | nét mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |

Tìm hình ảnh cho: nét chung Tìm thêm nội dung cho: nét chung
