Từ: 自留地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自留地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自留地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìliúdì] đất phần trăm; ruộng phần trăm; ruộng đất sở hữu riêng。中国在实行农业集体化以后留给农民个人经营的少量土地,产品归个人所有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
自留地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自留地 Tìm thêm nội dung cho: 自留地