Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nói năng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói năng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nóinăng

Nghĩa nói năng trong tiếng Việt:

["- đg. Nói để giao tiếp (nói khái quát). Nói năng lưu loát. Hòn đất mà biết nói năng, Thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn (cd.)."]

Dịch nói năng sang tiếng Trung hiện đại:

出言 《说话。》nói năng mạch lạc.
出言有章(说话有条理)。 搭茬 《答茬儿。》
谈吐; 吐属 《指谈话时的措词和态度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: năng

năng𫧇:khả năng, năng động
năng:khả năng, năng động
năng:năng (củ ấu)
năng𮐝:năng (củ ấu)
nói năng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nói năng Tìm thêm nội dung cho: nói năng