Cao su chống va đập cửa

Từ: nương rẫy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nương rẫy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nươngrẫy

Nghĩa nương rẫy trong tiếng Việt:

["- Ruộng ở đồi núi."]

Dịch nương rẫy sang tiếng Trung hiện đại:

坡地 《山坡上倾斜的田地。》
山地 《在山上的农业用地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nương

nương:ruộng nương
nương:nương tử
nương:nương (má): nương gia (ba má)
nương𢭗:nương nhẹ
nương𬏊:ruộng nương
nương𬏒:ruộng nương

Nghĩa chữ nôm của chữ: rẫy

rẫy𡋀:làm rẫy
rẫy𡓾:phát rẫy
rẫy𢬦:phát rẫy
rẫy𢹿:phát rẫy
rẫy𣲆: 
rẫy: 
rẫy𧿆:đầy rẫy
nương rẫy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nương rẫy Tìm thêm nội dung cho: nương rẫy