Từ: nỗi đau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nỗi đau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nỗiđau

Dịch nỗi đau sang tiếng Trung hiện đại:

苦处 《所受的痛苦。》những nỗi đau này biết thổ lộ cùng ai?
这 些苦处, 向谁去 说?

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗi

nỗi:nỗi niềm
nỗi𢚶: 
nỗi𦁀:nỗi niềm
nỗi:đông nỗi (đói)
nỗi:đông nỗi (đói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đau

đau:đau đáu
đau𠲢:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đáu
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau𤴬:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
nỗi đau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nỗi đau Tìm thêm nội dung cho: nỗi đau