Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nửa đời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nửa đời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nửađời

Nghĩa nửa đời trong tiếng Việt:

["- Khoảng ba, bốn mươi tuổi đời: Nửa đời góa bụa."]

Dịch nửa đời sang tiếng Trung hiện đại:

半辈子; 半生; 半世 《指中年以前或中年以后的生活时间。》nửa đời trước
前(上)半辈子。
vất vả cả nửa đời
操劳半生。
nửa đời chinh chiến
半生戎马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa

nửa𱙄:một nửa, nửa đêm
nửa:một nửa, nửa đêm
nửa𡛤:một nửa, nửa đêm
nửa󰄬:một nửa, nửa đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đời

đời𠁀:đời đời; đời xưa; ra đời
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
đời𫢫:đời đời; đời xưa; ra đời
đời󱏙:đời đời; đời xưa; ra đời
nửa đời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nửa đời Tìm thêm nội dung cho: nửa đời