Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngòi lấy lửa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngòi lấy lửa:
Dịch ngòi lấy lửa sang tiếng Trung hiện đại:
火绒 《用火镰和火石取火时引火的东西, 用艾草等蘸硝做成。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngòi
| ngòi | 𣰏: | ngòi bút |
| ngòi | 𣳢: | ngòi rãnh |
| ngòi | 𤀖: | ngòi khe |
| ngòi | 𬉝: | ngòi rãnh |
| ngòi | 𤐜: | ngòi nổ |
| ngòi | 𱳆: | ngòi (trông, xem) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |

Tìm hình ảnh cho: ngòi lấy lửa Tìm thêm nội dung cho: ngòi lấy lửa
