Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người gù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người gù:
Dịch người gù sang tiếng Trung hiện đại:
罗锅 《指驼背的人。》người này là người gù.这人是个罗锅儿。
驼子; 驼背 《驼背的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gù
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
| gù | 㖵: | tiếng chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 𡆚: | tiếng chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 臞: | gật gù; gù lưng |
| gù | 虬: | chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 鴝: | chim gù (chim cu gáy) |

Tìm hình ảnh cho: người gù Tìm thêm nội dung cho: người gù
