Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người làng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người làng:
Dịch người làng sang tiếng Trung hiện đại:
同乡 《同一籍贯的人(在外地时说)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làng
| làng | 廊: | làng xóm |
| làng | 𰐁: | làng xóm |

Tìm hình ảnh cho: người làng Tìm thêm nội dung cho: người làng
