Từ: ngồi thiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngồi thiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngồi • thiền

Dịch ngồi thiền sang tiếng Trung hiện đại:

打坐 《中国古代一种养生健身法, 也是僧道修行的方法。闭目盘膝而坐, 调整气息出入, 手放在一定位置上, 不想任何事情。》
入定 《佛教徒的一种修行方法, 闭着眼睛静坐, 控制身心各种活动。》
坐禅 《佛教指排除一切杂念, 静坐修行。》
坐堂 《佛教指在禅堂上坐禅。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngồi

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𫮋:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎥:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎢:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎦:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡓮:ngồi xuống, rốn ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiền

thiền单:xem đan
thiền單:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thiền婵:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thiền嬋:thiền quyên (vẻ đẹp người con gái)
thiền禅:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
thiền禪:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
thiền蝉:thiền (ve sầu)
thiền蟬:thiền (ve sầu)
ngồi thiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngồi thiền Tìm thêm nội dung cho: ngồi thiền