Từ: ngừng ngắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngừng ngắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngừngngắt

Dịch ngừng ngắt sang tiếng Trung hiện đại:

顿挫 《(语调、音律等)停顿转折。》
句读 《古时称文词停顿的地方叫句或读(ḍu)。连称句读时, 句是语意完整的一小段, 读是句中语意未完, 语气可停的更小的段落。》
停顿 《说话时语音上的间歇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngừng

ngừng𱐁:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng𱥶:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắt

ngắt𫤾:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𠖯:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𪞧:lạnh ngắt, ngắt lời
ngắt𡴯:xanh ngắt
ngắt:xanh ngắt
ngắt:ngắt bông hoa
ngắt𢪰:ngắt bông, tái ngắt
ngắt𢴑:ngắt bông, tái ngắt
ngắt󰔺:xanh ngắt
ngừng ngắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngừng ngắt Tìm thêm nội dung cho: ngừng ngắt