Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngừng ngắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngừng ngắt:
Dịch ngừng ngắt sang tiếng Trung hiện đại:
顿挫 《(语调、音律等)停顿转折。》句读 《古时称文词停顿的地方叫句或读(ḍu)。连称句读时, 句是语意完整的一小段, 读是句中语意未完, 语气可停的更小的段落。》
停顿 《说话时语音上的间歇。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngừng
| ngừng | 𱐁: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 𱥶: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 礙: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắt
| ngắt | 𫤾: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𠖯: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𪞧: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𡴯: | xanh ngắt |
| ngắt | 屹: | xanh ngắt |
| ngắt | 扢: | ngắt bông hoa |
| ngắt | 𢪰: | ngắt bông, tái ngắt |
| ngắt | 𢴑: | ngắt bông, tái ngắt |
| ngắt | : | xanh ngắt |

Tìm hình ảnh cho: ngừng ngắt Tìm thêm nội dung cho: ngừng ngắt
